Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp.danh từ
- Tiền thù lao.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good work deserves fair remuneration.
-
He received remuneration for his extra hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép