TanroDictionary Sổ từ

remuneration

/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp.danh từ
  2. Tiền thù lao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good work deserves fair remuneration.

  2. He received remuneration for his extra hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép