Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hưng.danh từ
- Thời Phục Hưng.danh từ
- (thuộc) Thời kỳ phục hưng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city saw a renaissance in local art.
-
The museum opened a new renaissance exhibit.
-
We studied renaissance art in our history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép