TanroDictionary Sổ từ

renaissance

/rɪˈneɪsns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hưng.danh từ
  2. Thời Phục Hưng.danh từ
  3. (thuộc) Thời kỳ phục hưng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city saw a renaissance in local art.

  2. The museum opened a new renaissance exhibit.

  3. We studied renaissance art in our history class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép