TanroDictionary Sổ từ

rename

/ˌriːˈneɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổi tên, thay tên (người, đường phố... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They rename the street every decade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép