Nghĩa tiếng Việt
- Đổi tên, thay tên (người, đường phố... ).động từ
Tiếng Nhật
- リネームđổi tên
Ví dụ
-
They rename the street every decade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːˈneɪm/
They rename the street every decade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép