Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rendezvousđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của rendezvousđộng từ
- (không tiêu chuẩn, hiếm) Số nhiều của rendezvousdanh từ
Ví dụ
-
They rendezvouses near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép