Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.danh từ
- Sự thay mới, sự đổi mới.danh từ
- Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The renewal of the park took months.
-
This phone needs a renewal soon.
-
We saw a renewal of the old bond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép