TanroDictionary Sổ từ

renewal

/rɪˈnjuːəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.danh từ
  2. Sự thay mới, sự đổi mới.danh từ
  3. Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The renewal of the park took months.

  2. This phone needs a renewal soon.

  3. We saw a renewal of the old bond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép