Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ bỏ, sự không thừa nhận.danh từ
Tiếng Nhật
- 放棄ほうきsự từ bỏ, khước từ
Ví dụ
-
His renouncement of the offer was final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈnɑʊntsmənt/
His renouncement of the offer was final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép