Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renovate.động từ
Tiếng Nhật
- 新調しんちょうsự may mới, mua mới, làm mới
Ví dụ
-
We are renovating the kitchen this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép