Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city is renowned for its music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈnaʊnd/
The city is renowned for its music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép