Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho thuê.tính từ
- Có thể thuê.tính từ
Ví dụ
-
This apartment is rentable for short stays.
-
The car is rentable by the hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép