TanroDictionary Sổ từ

rental

/ˈrentl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất).danh từ
  2. Tiền thuê (nhà đất).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her rental was due at the start of the month.

  2. The rental for the apartment was high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép