Nghĩa tiếng Việt
- Tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất).danh từ
- Tiền thuê (nhà đất).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her rental was due at the start of the month.
-
The rental for the apartment was high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép