Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.danh từ
- Người bán buôn phim ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The renter paid on time every month.
-
The renter kept a small film library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép