TanroDictionary Sổ từ

reo hò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Reo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy.động từ

Ví dụ

  1. Reo hò khuyến khích vận động viên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép