TanroDictionary Sổ từ

reopening

/ˌriːˈəʊpənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reopen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were reopening the shop after repairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép