Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reopen.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were reopening the shop after repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːˈəʊpənɪŋ/
They were reopening the shop after repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép