Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức lại, cải tổ lại.động từ
Tiếng Nhật
- 並び替えるならびかえるsắp xếp lại
- 立て直すたてなおすdựng lại
Ví dụ
-
They reorganize the shelves every spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriˈɔrɡəˌnɑɪz/
They reorganize the shelves every spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép