Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repack.động từ
Ví dụ
-
She is repacking her bag for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪpˈækɪŋ/
She is repacking her bag for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép