Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu sửa chữa, xưởng sửa chữa.danh từ
Ví dụ
-
We left the broken lamp at the repair-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈpɛrˈʃɑːp/
We left the broken lamp at the repair-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép