TanroDictionary Sổ từ

repair-shop

/rɪˈpɛrˈʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu sửa chữa, xưởng sửa chữa.danh từ

Ví dụ

  1. We left the broken lamp at the repair-shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép