TanroDictionary Sổ từ

repairable

/rɪˈpeərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể sửa chữa, có thể tu sửa.tính từ
  2. Có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm).tính từ
  3. Có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại).tính từ

Ví dụ

  1. The broken chair is repairable with glue.

  2. His mistake is repairable with an honest apology.

  3. The damage is repairable by insurance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép