Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sửa chữa, có thể tu sửa.tính từ
- Có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm).tính từ
- Có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại).tính từ
Ví dụ
-
The broken chair is repairable with glue.
-
His mistake is repairable with an honest apology.
-
The damage is repairable by insurance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép