TanroDictionary Sổ từ

repaired

/rɪˈpɛəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của repairđộng từ

Ví dụ

  1. They repaired the road after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép