TanroDictionary Sổ từ

repairer

/rɪˈpɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sửa chữa, người tu sửa.danh từ

Ví dụ

  1. He works as a watch repairer in the city.

  2. watch repairer

    thợ chữa đồng h

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép