Nghĩa tiếng Việt
- Người sửa chữa, người tu sửa.danh từ
Ví dụ
-
He works as a watch repairer in the city.
-
watch repairer
thợ chữa đồng h
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈpɛrɜː/
He works as a watch repairer in the city.
watch repairer
thợ chữa đồng h
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép