TanroDictionary Sổ từ

repairing

/rɪpˈeərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repair.động từ

Ví dụ

  1. He is repairing the broken chair now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép