Nghĩa tiếng Việt
- Dán lại giấy (lên tường).động từ
Tiếng Nhật
- 張り替えるはりかえるbọc lại, dán lại, thay mới
Ví dụ
-
We repaper the bedroom before winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/reˈpeɪpə(r)/
We repaper the bedroom before winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép