Nghĩa tiếng Việt
- Cho hồi hương, cho trở về nước.động từ
- Hồi hương, trở về nước.động từ
Tiếng Nhật
- 引揚者ひきあげしゃngười hồi hương (người Nhật từ thuộc địa cũ sau Thế chiến II)
Ví dụ
-
They repatriate workers after the storm.
-
The company repatriate her last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép