TanroDictionary Sổ từ

repatriate

/ˌriːˈpætrieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho hồi hương, cho trở về nước.động từ
  2. Hồi hương, trở về nước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They repatriate workers after the storm.

  2. The company repatriate her last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép