Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trả lại, có thể hoàn lại.tính từ
- Có thể báo đáp, có thể đền đáp.tính từ
Ví dụ
-
The loan is repayable next month.
-
Your help is repayable with kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép