Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lại.danh từ
- Sự báo đáp, sự đền đáp.danh từ
Tiếng Nhật
- 返済へんさいsự trả nợ, hoàn trả
- 償却しょうきゃくsự hoàn trả
- 払い戻しはらいもどしsự hoàn tiền, trả lại tiền
- 返金へんきんsự hoàn tiền
- 償還しょうかんsự hoàn trả, mua lại (trái phiếu)
Ví dụ
-
Her repayment came a month later.
-
His kind help felt like repayment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép