TanroDictionary Sổ từ

repayment

/rɪˈpeɪmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả lại.danh từ
  2. Sự báo đáp, sự đền đáp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her repayment came a month later.

  2. His kind help felt like repayment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép