Nghĩa tiếng Việt
- Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).danh từ
- Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The repeal ended the old rule.
-
Lawmakers voted to repeal the tax.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép