TanroDictionary Sổ từ

repeal

/rɪˈpiːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).danh từ
  2. Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The repeal ended the old rule.

  2. Lawmakers voted to repeal the tax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép