Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của repeatđộng từ
- Nhiều lần nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.tính từ
Ví dụ
-
She repeated the answer with confidence.
-
He visited the museum on repeated occasions last month.
-
on repeated occasions
nhiều lần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép