Nghĩa tiếng Việt
- Người nhắc lại (điều gì).danh từ
- Đồng hồ điểm chuông định kỳ.danh từ
- Súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn).danh từ
- Người phạm lại (tội gì).danh từ
- Bộ lặp.danh từ
- Học sinh lưu ban.danh từ
- Người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).danh từ
- Phân số tuần hoàn.danh từ
Tiếng Nhật
- リピーターbộ lặp tín hiệu
Ví dụ
-
The repeater kept asking the same question.
-
The repeater on the wall chimed hourly.
-
The officer found a repeater in the drawer.
-
The court punished the repeater again.
-
The repeater improved the weak signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép