Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repeat.động từ
- Tuần hoàn.tính từ
- Liên châu.tính từ
- Đánh theo định kỳ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is repeating the sentence after the teacher.
-
The math teacher explained how to find a repeating decimal.
-
He practiced with his repeating rifle at the range.
-
The soldier kept a repeating watch during the long night.
-
repeating decimal
số lẻ tuần hoàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép