Nghĩa tiếng Việt
- Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.tính từ
- Làm khó chịu, làm tởm.tính từ
- Không thấn nước.tính từ
- Cái đẩy lùi.danh từ
- Vải không thấm nước.danh từ
- Thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây).danh từ
- Thuốc làm giảm sưng tấy.danh từ
Ví dụ
-
The repellent smell kept us outside.
-
The dirty sink was repellent to her.
-
The jacket is repellent to rain.
-
That fence acts as a repellent for deer.
-
The tent cover is made of repellent fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép