TanroDictionary Sổ từ

repellent

/rɪˈpelənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.tính từ
  2. Làm khó chịu, làm tởm.tính từ
  3. Không thấn nước.tính từ
  4. Cái đẩy lùi.danh từ
  5. Vải không thấm nước.danh từ
  6. Thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây).danh từ
  7. Thuốc làm giảm sưng tấy.danh từ

Ví dụ

  1. The repellent smell kept us outside.

  2. The dirty sink was repellent to her.

  3. The jacket is repellent to rain.

  4. That fence acts as a repellent for deer.

  5. The tent cover is made of repellent fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép