TanroDictionary Sổ từ

repelling

/rɪpˈɛlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repel.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bright light is repelling the insects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép