TanroDictionary Sổ từ

repels

/rɪpˈɛlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repelđộng từ

Ví dụ

  1. This smell repels many people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép