Nghĩa tiếng Việt
- Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).danh từ
Tiếng Nhật
- レパートリーvốn tiết mục
Ví dụ
-
Her repertoire includes songs and dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép