TanroDictionary Sổ từ

repertoire

/ˈrepətwɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her repertoire includes songs and dance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép