Nghĩa tiếng Việt
- Có đặc trưng lặp đi lặp lại.tính từ
Tiếng Nhật
- 諄いくどいdài dòng, lải nhải, dai dẳng
Ví dụ
-
His repetitious speech bored the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrepəˈtɪʃəs/
His repetitious speech bored the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép