TanroDictionary Sổ từ

repetitious

/ˌrepəˈtɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đặc trưng lặp đi lặp lại.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His repetitious speech bored the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép