Nghĩa tiếng Việt
- Tính thay thế được.danh từ
Ví dụ
-
The box has replaceabiliti after the part breaks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːpləˈzɪʃəbli/
The box has replaceabiliti after the part breaks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép