Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế.danh từ
- Sự đặt lại chỗ cũ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need a replacement for the broken chair.
-
Put the books back in replacement after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép