Nghĩa tiếng Việt
- Sản phẩm thay thế; thế phẩm.danh từ
Ví dụ
-
We found a replacer for the broken part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈpleɪsɜː/
We found a replacer for the broken part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép