Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của replace.động từ
Tiếng Nhật
- 代わりかわりsự thay thế, vật thay thế
Ví dụ
-
The team had to replacing the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép