TanroDictionary Sổ từ

replacing

/rɪplˈeɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của replace.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team had to replacing the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép