TanroDictionary Sổ từ

replenishing

/riˈplɛnɪʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của replenish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is replenishing the water bottle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép