Nghĩa tiếng Việt
- Người ứng đáp, người cãi lại.danh từ
- Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.danh từ
Ví dụ
-
The film featured a loyal replicant.
-
The story followed a human-looking replicant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép