Nghĩa tiếng Việt
- Tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì).động từ
Ví dụ
-
The scientist tried to replicate the experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreplɪkeɪt/
The scientist tried to replicate the experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép