TanroDictionary Sổ từ

replication

/ˌreplɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scientist checked each replication carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép