Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scientist checked each replication carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌreplɪˈkeɪʃn/
The scientist checked each replication carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép