Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reply.động từ
Ví dụ
-
She was replying to emails before breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈplaɪŋ/
She was replying to emails before breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép