Nghĩa tiếng Việt
- Người báo cáo.danh từ
- Phóng viên nhà báo, ký giả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The reporter played a key role.
-
She saw the reporter yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép