Nghĩa tiếng Việt
- Kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nơi chôn cất.danh từ
- Người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cellar is a repository for old wine.
-
The old cave became a repository for bones.
-
She was a repository of every family secret.
-
a repository of goods
kho hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép