Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu biểu, tượng trưng.tính từ
- Đại diện, thay mặt.tính từ
Ví dụ
-
The poster had a representational style.
-
She served in a representational role for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép