Nghĩa tiếng Việt
- Miêu tả, biểu hiện.tính từ
- Tiêu biểu, tượng trưng; đại diện.tính từ
- Đại nghị.tính từ
- Biểu diễn.tính từ
- Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.danh từ
- Người đại biểu, người đại diện.danh từ
- Nghị viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 代表だいひょうđại diện, đại biểu; phái đoàn
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
- 代表的だいひょうてきtiêu biểu, điển hình
- 総代そうだいngười đại diện
- 代人だいにんngười thay thế, người đại diện
Ví dụ
-
The painting is representative of local culture.
-
He is a representative for our small town.
-
They live under a representative government system.
-
This model shows a representative system of trade.
-
She was a representative of the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép