TanroDictionary Sổ từ

representative

/ˌreprɪˈzentətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miêu tả, biểu hiện.tính từ
  2. Tiêu biểu, tượng trưng; đại diện.tính từ
  3. Đại nghị.tính từ
  4. Biểu diễn.tính từ
  5. Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.danh từ
  6. Người đại biểu, người đại diện.danh từ
  7. Nghị viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting is representative of local culture.

  2. He is a representative for our small town.

  3. They live under a representative government system.

  4. This model shows a representative system of trade.

  5. She was a representative of the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép