TanroDictionary Sổ từ

repression

/rɪˈpreʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp.danh từ
  2. Sự kiềm chế, sự nén lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The protest met harsh repression.

  2. She felt a sense of repression during the meeting.

  3. the repression of one's emotion

    sự nén những xúc cảm của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép