Nghĩa tiếng Việt
- Sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp.danh từ
- Sự kiềm chế, sự nén lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The protest met harsh repression.
-
She felt a sense of repression during the meeting.
-
the repression of one's emotion
sự nén những xúc cảm của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép