Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reprimandđộng từ
Ví dụ
-
The manager reprimanded the team for lateness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɛprɪmˌɑːndɪd/
The manager reprimanded the team for lateness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép