TanroDictionary Sổ từ

reprinted

/riːˈprɪntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reprintđộng từ

Ví dụ

  1. The magazine reprinted the article with permission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép