TanroDictionary Sổ từ

reprinting

/rɪprˈɪntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprint.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are reprinting the book for new readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép