Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprint.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are reprinting the book for new readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪprˈɪntɪŋ/
They are reprinting the book for new readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép